So sánh tỷ giá ngoại tệ đồng Won tại 9 ngân hàng lớn

74

Một đồng Won bằng bao nhiêu tiền Việt? Đổi tiền Won ở đâu có giá tốt? Cùng tham khảo trong bài viết bên dưới đây.

So sánh tỷ giá ngoại tệ đồng Won tại 9 ngân hàng lớn

Dưới đây là tỷ giá ngoại tệ đồng Won tại 9 ngân hàng lớn trên cả nước. Đơn vị tính: đồng/won.

  • 5 đô đổi được bao nhiêu tiền việt nam?
  • Đổi đô mỹ ở ngân hàng như thế nào?
  • Đổi 1 đô ra tiền việt là bao nhiêu?
  • Tỷ giá ngoại tệ đồng Nhân Dân Tệ – (¥) – (CNY) -Yuan Trung Quốc
  • Tỷ giá ngoại tệ đồng Euro (€) (EUR) mới nhất hiện nay

  • Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
    BIDV 18 21,49
    MaritimeBank 19 20,49
    MBBank 19,3 24,14
    Sacombank 19 20,81
    SCB 19,5 21,6
    Techcombank 23
    TPBank 18,73 18,96 20,57
    Vietcombank 18,01 19 20,56
    VietinBank 17,94 19,34 20,74

    Như vậy, với tỷ giá đồng ngoại tệ Won hiện nay, có thể quy đổi nhanh như sau:

    • 1 Won Hàn Quốc = 21.490 Đồng Việt Nam
    • 5 Won Hàn Quốc = 107.450 Đồng Việt Nam
    • 10 Won Hàn Quốc = 214.900 Đồng Việt Nam
    • 50 Won Hàn Quốc = 1.074.500 Đồng Việt Nam
    • 100 Won Hàn Quốc = 2.149.000 Đồng Việt Nam
    • 500 Won Hàn Quốc = 10.745.000 Đồng Việt Nam
    • 1000 Won Hàn Quốc = 21.490.000 Đồng Việt Nam
    • 5000 Won Hàn Quốc = 107.450.000 Đồng Việt Nam

    Tìm hiểu đồng ngoại tệ Won Hàn Quốc

    Đồng Won Hàn Quốc có tên gọi khác là South Korean Won và ký hiệu là KRW. Đồng Won Hàn Quốc có 2 loại hiện còn lưu hành đó là hình thức tiền kim loại (6 loại) tương tự tiền xu của Việt Nam và  tiền giấy (4 loại).

    1. Tiền Won bằng đồng xu

    • 1 Won: là loại tiền xu bằng nhôm, màu trắng.
    • 5 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
    • 10 Won: loại tiền xu bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
    • 50 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng.
    • 100 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
    • 500 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.

    2. Tiền Won bằng giấy

    • Tờ 1000 Won: có màu xanh da trời in chân dung học giả Yi Hwang.
    • 5000 Won: có màu đỏ và vàng khắc hình của một học giả Nho giáo nổi tiếng của thời Joseon là Yi I.
    • 10000 Won: có màu xanh lá cây khắc họa hình ảnh của vị vua thứ 4 triều Joseon và vua Sejong.
    • 50000 Won: có màu cam in hình bà Shin Saimdang, là một nghệ sĩ tiêu biểu của giai đoạn trung kỳ thời Joseon.


    Bạn đang đọc bài viết So sánh tỷ giá ngoại tệ đồng Won tại 9 ngân hàng lớn tại chuyên mục Tin tỷ giá ngoại tệ, trên website Saigonsouth.com.vn.

  • 5 đô đổi được bao nhiêu tiền việt nam?
  • Tỷ giá ngoại tệ đồng Euro (€) (EUR) mới nhất hiện nay
  • Tỷ giá ngoại tệ đồng Bảng Anh (GBP) hôm nay
  • Đổi đô mỹ ở ngân hàng như thế nào?
  • Tỷ giá ngoại tệ đồng Nhân Dân Tệ – (¥) – (CNY) -Yuan Trung Quốc
  • Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay niêm yết tại các ngân hàng
  • Bản tin tỷ giá ngoại tệ đô Canada
  • Đổi 1 đô ra tiền việt là bao nhiêu?