Ký hiệu tỷ giá ngoại tệ của các quốc gia trên thế giới

74

Ký hiệu tỷ giá ngoại tệ là chữ viết tắt của các loại ngoại tệ được quy ước chung trên toàn thế giới và mật định rằng đó là đồng tiền chính thức trong giao dịch của các quốc gia.

Ký hiệu tỷ giá ngoại tệ của các quốc gia trên thế giới

Tỷ giá ngoại tệ giao dịch theo cặp và là cách để so sánh, đánh giá giá trị của đồng tiền này so với đồng tiền khác. Cách so sánh ngoại tệ này chính là lấy ngoại tệ đứng đầu làm ngoại tệ gốc, có đơn vị bằng 1 và ngoại tệ thứ thứ 2 được là ngoại tệ trích giá. Khi so sánh giá trị của 2 đồng tiền này được gọi là tỷ giá.


Tham khảo ký hiệu tỷ giá ngoại tệ của một số quốc gia như sau:

Tên tiền tệ Viết tắt Dấu hiệu ngoại tệ Ký hiệu tiền tệ
Đô la Mỹ USD 840 $
Đô la Úc AUD 36 $, A$, AU$
Đô la Canada CAD 124 $, C$
Đồng Frank Thụy Sĩ CHF 756 Fr., SFr, FS
Đồng Yên Nhật JPY 392 ¥
Đô la New Zealand NZD 554 $, NZ$
Euro EUR 978
Bảng Anh GBP 826 £
Đồng Thụy Điển SEK 752 kr
Đồng Đan Mạch DKK 208 kr
Krone Na Uy NOK 578 kr
Đồng đô la Singapore SGD 702 $, S$
Cron Séc CZK 203
Đô la Hồng Công HKD 344 $, HK$
Peso Mehico MXN 484 $, Mex$
Zloto Ba Lan PLN 985
Rúp Nga RUB 643
Lir Thổ Nhĩ Kỳ TRY 949
Rand của Nam Phi ZAR 710 R
CNH CNH no official ISO code

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng hôm nay

Tiền tệ được quy ước là phương tiện thanh toán trong trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế. Việc trao đổi giữa 1 đồng tiền này cho 1 đồng tiền khác được một tỷ giá nào đấy người ta gọi là tỷ giá hối đoái (hay còn có tên gọi là tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio).

Dưới đây là tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng hôm nay.

Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản
USD US DOLLAR 23155 23275 23155
EUR EURO 25795.89 26656.29 25873.51
GBP BRITISH POUND 28646.68 29111.67 28848.62
JPY JAPANESE YEN 206.16 214.33 208.24
THB THAI BAHT 738.64 769.61 738.64
HKD HONGKONG DOLLAR 2929.92 2995.4 2950.57
AUD AUST.DOLLAR 15895.6 16266.98 15991.55
CAD CANADIAN DOLLAR 17397.73 17858.11 17555.73
CHF SWISS FRANCE 22981.49 23542.11 23143.49
DKK DANISH KRONE 0 3542.65 3434.24
INR INDIAN RUPEE 0 350.63 337.32
KRW SOUTH KOREAN WON 17.96 20.49 18.9
KWD KUWAITI DINAR 0 79133.92 76129.79
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5643.62 5570.3
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2728.65 2645.15
RUB RUSSIAN RUBLE 0 404.71 363.12
SAR SAUDI RIAL 0 6419 6175.32
SEK SWEDISH KRONA 0 2483.22 2421.72
SGD SINGAPORE DOLLAR 16850.1 17157.88 16968.88

 


Bạn đang đọc bài viết Ký hiệu tỷ giá ngoại tệ của các quốc gia trên thế giới tại chuyên mục Xem tin tỷ giá ngoại tệ, trên website Saigonsouth.com.vn.