Hướng dẫn cách tính giá cà phê Arabica theo tiêu chuẩn quốc tế

57

Khu vực Tây Nguyên đang trở nên nóng nhất trên toàn quốc sau khi chứng kiến giá cà phê hôm nay cuối cùng sau nhiều thời gian chờ đợi cũng đã có sự biến động tăng dao động 32.700 – 33.800 đồng/kg có nơi lên đến 34.000đ/kg. Tuy nhiên, bạn đọc hãy tham khảo hướng dẫn cách tính giá cà phê Arabica theo tiêu chuẩn quốc tế dưới đây nhé.

Cách tính giá cà phê Arabica mới và chính xác nhất hiện nay 2019

Theo khảo sát, giá cà phê xuất khẩu tại cảng TPHCM sáng ngày hôm nay đã có sự thay đổi so với ngày hôm qua khi nhích thêm 200 đồng/kg lên mức 35.100 đồng/kg.


Trên địa bàn huyện Cư M’gar, Buôn Hồ và Ea H’leo thuộc tỉnh ĐắkLắk được niêm yết giá cao nhất lần lượt là 34.000 đồng/kg, 33.900 đồng/kg và 33.900 đồng/kg.

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Thay đổi
LÂM ĐỒNG
— Bảo Lộc (Robusta) 32,800 +200
— Di Linh (Robusta) 32,700 +200
— Lâm Hà (Robusta) 32,700 +200
ĐẮK LẮK
— Cư M’gar (Robusta) 34,000 +200
— Buôn Hồ (Robusta) 33,900 +200
GIA LAI
— Ia Grai (Robusta) 33,600 +200
ĐẮK NÔNG
— Gia Nghĩa (Robusta) 33.600 +200
KON TUM
— Đắk Hà (Robusta) 34.000 +200
HỒ CHÍ MINH
— R1 35,100 +200

Bộ công thương đã lên phương án hỗ trợ người dân bị thiệt hại lũ lụt trong thời gian vừa qua để giúp đỡ người trồng cà phê hạn chế kinh tế. Đồng thời nhắm đến mục tiêu quốc gia để tăng sản lượng tồn kho vốn đã bị thiếu hụt trầm trọng.

Khu vực Tây Nguyên đang trở nên nóng nhất trên toàn quốc sau khi chứng kiến giá cà phê hôm nay cuối cùng sau nhiều thời gian chờ đợi cũng đã có sự biến động tăng dao động 32.700 - 33.800 đồng/kg có nơi lên đến 34.000đ/kg. Tuy nhiên, bạn đọc hãy tham khảo hướng dẫn cách tính giá cà phê Arabica theo tiêu chuẩn quốc tế dưới đây nhé.

Trên thị trường quốc tế, giá cà phê robusta trên sàn Robusta (ICE Futures Europe) cũng đang nhận được nhiều tín hiệu tích cực khi tăng 12 USD/tấn, tương đương 0,9%, lên mức 1.351USD/tấn.

Đọc giả tham khảo bảng giá cà phê trực tuyến hôm nay dưới đây:

a/ Giá cà phê Robusta (ICE Futures Europe)

Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi % Số lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa Hôm trước HĐ Mở
11/19

1351

+12

+0.9

11799

1368

1337

1339

1339

67999

01/20

1371

+10

+0.73

5854

1387

1358

1358

1361

31094

03/20

1392

+9

+0.65

1500

1408

1383

1390

1383

16984

05/20

1415

+7

+0.5

385

1431

1406

1415

1408

6872

b/ Giá cà phê Arabica (ICE Futures US)

Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi % Số lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa Hôm trước HĐ Mở
12/19

97.55

+0.40

+0.41

18476

98.15

95.95

97.40

97.15

129921

03/20

101.05

+0.30

+0.3

8875

101.65

99.50

100.95

100.75

56268

05/20

103.35

+0.30

+0.29

3674

103.90

101.80

103.05

103.05

28641

07/20

105.50

+0.25

+0.24

2284

106.05

104

105.45

105.25

15605

Hiện tại, các quốc gia số 1 cà phê như brazil, Ấn Độ hya ngay cả Việt nam cũng đang gánh chịu hậu quả thiên tai khiến thị trường nông sản được dự báo sẽ có nhiều biến động khá mạnh trong bối cảnh cạnh tranh thương mại Mỹ – Trung sẽ góp phần khiến thị trường gặp nhiều khó khăn.

Theo saigonsouth


Bạn đang đọc bài viết Hướng dẫn cách tính giá cà phê Arabica theo tiêu chuẩn quốc tế tại chuyên mục Xem tin giá cà phê, trên website Saigonsouth.com.vn.